ホーチミン市やカントーで話されるベトナム語南部弁検定7級の試験問題案(2)筆記問題

シンチャオ!ベトナム語の南部弁を勉強中の皆様、こんにちは。「ユーホック ベトナム語センター」のナムです。当センターでは、主にホーチミン市内で話されてるベトナム語の南部弁をメインにレッスンを展開しています。その一環として、ベトナム語南部弁検定という技能試験の策定に向けて活動しています。このページで公開している問題は、その活動における問題案です。2025年9月現在、当センターの演習問題として使用しています。なお、解説・解答はレッスン内で使用する資料とさせていただいていますので、このページには掲載できません。その点はご理解していただいた上で、ご活用ください。

最終更新:2025年9月13日

問題作成・確認の担当者

ニャット・チュン先生

問題1(10問 – điền từ thích hợp)

(1) Anh đang ( ) điện thoại với má đó.
A. ăn
B. gọi
C. học
D. uống

(2) Hôm nay là ngày ( ) tháng 9.
A. bao
B. mấy
C. nào
D. đi

(3) Em ( ) đi siêu thị với chị không?
A. muốn
B. là
C. của
D. viết

(4) Trên bàn có ( ) ly cà phê đen.
A. một
B. đi
C. nào
D. rồi

(5) Ba mẹ mình đang ( ) tivi ở phòng khách.
A. ăn
B. học
C. coi
D. đi

(6) Học trò ( ) bài trong lớp kìa.
A. ngủ
B. học
C. uống
D. trời

(7) Chị Hoa đẹp ( ) hát hay nữa.
A. nhưng
B. và
C. có
D. không

(8) Anh Hai thường đi làm bằng ( ).
A. xe máy
B. cơm
C. cà phê
D. chợ

(9) Nhà mình ( ) gần chợ Bến Thành.
A. là
B. ở
C. có
D. cho

(10) Em nhỏ đang ( ) bóng ngoài sân.
A. đá
B. ăn
C. học
D. ngủ


問題2(5問 – chọn câu đúng)

(11) Mỗi sáng, anh Ba hay ( ) cà phê sữa đá.
A. uống
B. ăn
C. đi
D. biết

(12) Em bé đang ( ) sữa trong bình.
A. uống
B. đi
C. chơi
D. học

(13) Chị có muốn ăn ( ) gỏi cuốn không?
A. vài
B. nào
C. đi
D. con

(14) Hôm qua mình ( ) phim Hàn Quốc.
A. uống
B. coi
C. ăn
D. đi

(15) Trưa nay mình đi ăn cơm ( )?
A. không
B. mong
C. nóng
D. muốn


問題3(5問 – hội thoại ngắn)

(16) – Em đang làm gì vậy?
– ( )
A. Em đang học bài.
B. Em đang đi ngủ ngon.
C. Sáng mai em học.
D. Em chợ chơi.

(17) – Tối nay đi xem phim không?
– ( )
A. Dạ, đi chứ!
B. Dạ, học bài.
C. Dạ, ngủ sớm.
D. Dạ, mưa lớn.

(18) – Anh biết nấu ăn không?
– ( )
A. Dạ, biết chút chút.
B. Dạ, đi chợ thôi.
C. Dạ, uống cà phê.
D. Dạ, ngủ ngon.

(19) – Hôm nay trời mưa quá!
– ( )
A. Ờ, ướt lắm luôn!
B. Ờ, nóng ghê luôn!
C. Ờ, ăn cơm ngon!
D. Ờ, coi phim hay!

(20) – Mai mình đi chùa nhé?
– ( )
A. Ừ, đi chứ!
B. Không, mình thích ăn chua.
C. Ừ, ăn cơm.
D. Ờ, uống cà phê.

問題3(5問 – Nhận diện tranh / chọn câu đúng)

(21)

A. Họ đang xem ti vi.
B. Họ đang ăn cơm.
C. Họ đang đi dạo. 
D. Họ đang ngủ.

(22)

A. Anh ấy đang uống cà phê.
B. Anh ấy đang đọc sách.
C. Anh ấy đang gọi điện thoại. 
D. Anh ấy đang xem phim.

(23)

A. Đây là con mèo.
B. Đây là con gà.
C. Đây là con chó. 
D. Đây là con cá.

(24)

A. Đây là bệnh viện.
B. Đây là siêu thị.
C. Đây là trường học. 
D. Đây là công viên.

(25)

A. Cậu bé đang chơi banh.
B. Cậu bé đang học bài. 
C. Cậu bé đang ăn phở.
D. Cậu bé đang coi tivi.

問題5(5問 – Trả lời đúng)

(26) Em ăn cơm chưa?
A. Dạ, em ăn rồi.
B. Dạ, em ngủ rồi.
C. Dạ, em đi học rồi.
D. Dạ, em mua rồi.

(27) Cho chị một ly cà phê sữa đá.
A. Đây, cà phê sữa đá của chị nè.
B. Em không coi cà phê.
C. Xin lỗi, em ăn cơm rồi.
D. Ở bển kìa.

(28) Ba em đang ở nhà hả?
A. Dạ, ba đang coi tivi.
B. Ờ, ba là người miền Nam.
C. Em không uống cà phê.
D. Ba là bạn của em.

(29) Con chó chạy đi đâu rồi?
A. Nó ngủ trong phòng.
B. Chợ ở ngoài đó.
C. Nó là con mèo.
D. Nó học bài.

(30) Ngủ ngon nghen!
A. Ờ, cảm ơn nhiều.
B. Ờ, đi học đi.
C. Ờ, trời nắng quá.
D. Ờ, em muốn ăn cơm.


問題6(5問 – Dịch sang tiếng Việt)

(31) Minhさんは市場で魚と野菜を買いました。
A. Minh mua cá với rau chợ ở.
B. Minh cá rau mua ở chợ.
C. Ở chợ, cá với rau mua Minh.
D. Minh mua cá với rau ở chợ.

(32) 今、何時ですか。
A. Bây giờ là mấy phút rồi?
B. Giờ nào hả?
C. Bây giờ là mấy giờ rồi?
D. Giờ sao đó?

(33) あの本は誰のですか。
A. Cuốn sách đó của ai vậy?
B. Cuốn sách đó ai của vậy?
C. Cuốn sách ai đó của vậy?
D. Cuốn sách ai vậy đó?

(34) あなたはどこに住んでいますか。
A. Anh sống ở đâu vậy?
B. Anh ở đâu sống vậy?
C. Ở đâu sống anh vậy?
D. Sông ở đâu anh vậy?

(35) あれは男性の先生ですか。
A. Đó có phải thầy giáo không?
B. Đó phải thầy không có?
C. Đó thầy có phải không?
D. Đó không phải cô giáo hả?


注意)これらの問題は、iVPT国際ベトナム語能力試験・実用ベトナム語技能検定試験とは関係ありません。

ホーチミン市やカントーで話されるベトナム語南部弁検定7級の試験問題案(2)筆記問題” に対して1件のコメントがあります。

コメントを残す

メールアドレスが公開されることはありません。 が付いている欄は必須項目です