ホーチミン市やビンズオン省で話されるベトナム語南部弁検定7級の試験問題案(1)筆記問題
シンチャオ!ベトナム語の南部弁を勉強中の皆様、こんにちは。「ユーホック ベトナム語センター」のナムです。当センターでは、主にホーチミン市内で話されてるベトナム語の南部弁をメインにレッスンを展開しています。その一環として、ベトナム語南部弁検定という技能試験の策定に向けて活動しています。このページで公開している問題は、その活動における問題案です。2025年9月現在、当センターの演習問題として使用しています。なお、解説・解答はレッスン内で使用する資料とさせていただいていますので、このページには掲載できません。その点はご理解していただいた上で、ご活用ください。
最終更新:2025年9月13日
問題作成・確認の担当者
問題1(10問)
A, B, C, Dの選択肢の中から、( )の中に入る適切なものを選びなさい。
(1) Xin lỗi, anh là người nước ( ) vậy?
A. nào
B. ai
C. đâu
D. khi nào
(2) Mình ( ) sinh viên đó.
A. có
B. là
C. đi
D. với
(3) Đây là bạn ( ) mình nè.
A. ở
B. của
C. vào
D. trên
(4) Ảnh đang ( ) cà phê đó.
A. đọc
B. uống
C. làm
D. học
(5) Chị Mai ( ) Hà Nội tới đó.
A. ở
B. từ
C. cho
D. với
(6) Con mèo đang ( ) ghế kìa.
A. dưới
B. trên
C. sau
D. A,B,C đúng
(7) Mình có ( ) cây viết.
A. trên
B. nào
C. bao
D. cái
(8) Chị Lan xinh ( ) thông minh ghê!
A. và
B. nhưng
C. không
D. có
(9) Anh đang ( ) ở công ty ABC, phải không?
A. làm việc
B. đi
C. chạy
D. biết
(10) Hôm nay trời rất ( ) luôn á!
A. uống
B. nóng
C. nhà
D. mắc
問題2(5問)
A, B, C, Dの選択肢の中から、( )の中に入る適切なものを選びなさい。
(11) Chị Hai đang ( ) cơm trong bếp.
A. nấu
B. học
C. uống
D. đi
(12) Em ( ) đi chợ không?
A. muốn
B. có
C. biết
D. A, B, C đúng
(13) Nhà anh ở đâu?
– Nhà anh ở ( ) bến xe Miền Tây.
A. nhanh
B. đẹp
C. gần
D. vui
(14) Mỗi sáng, ba tui hay ( ) bạc xỉu.
A. ăn
B. uống
C. đi
D. coi
(15) Anh Hai: “Trưa nay ăn cơm ( )?”
Em: “Ừ, ăn cơm chứ!”
A. đâu
B. rồi
C. không
D. nào
問題3(5問)
A, B, C, Dの選択肢の中から、( )の中に入る適切なものを選びなさい。
(16) – Trời nóng quá!
– ( )
A. Ờ, nóng ghê luôn!
B. Ờ, lạnh ghê ta!
C. Ờ, mưa dữ dội!
D. Ờ, ăn cơm không?
(17) – Em đi đâu đó?
– ( )
A. Dạ, em đi học.
B. Dạ, em uống cơm.
C. Dạ, em chơi game.
D. Dạ, em ngủ rồi.
(18) – Bạn tên gì vậy?
– ( )
A. Mình tên là Lan.
B. Mình học trường.
C. Mình đi chợ.
D. Mình uống nước.
(19) – Em ăn hủ tiếu không?
– ( )
A. Dạ, ăn chứ!
B. Dạ, không xem.
C. Dạ, đi cà phê.
D. Dạ, học bài.
(20) – Hôm qua coi đá banh vui không?
– ( )
A. Vui muốn xỉu luôn!
B. Ngủ ngon ghê!
C. Học bài chăm lắm!
D. Mưa lớn dữ!
問題4(5問)
A, B, C, Dの選択肢の中から、イラストの内容に合ったものを選びなさい。
(21)
A. Họ đang xem ti vi.
B. Họ đang đọc sách.
C. Họ đang ăn cơm.
D. Họ đi chợ.
(22)

A. Anh ấy đang uống cà phê.
B. Anh ấy đang hút thuốc.
C. Anh ấy đang coi phim.
D. Anh ấy đi làm.
(23)

A. Đây là tô phở.
B. Đây là bệnh viện.
C. Đây là ly nước cam.
D. Đây là con mèo.
(24)

A. Đây là trường học.
B. Đây là bệnh viện.
C. Đây là siêu thị.
D. Đây là quán ăn.
(25)
A. Bé đang ăn phở.
B. Bé đang ngủ.
C. Bé đang chơi banh.
D. Bé đi học.
問題5(5問)
A, B, C, Dの選択肢の中から、質問に対する適切な回答を選びなさい。
(26) Bạn đã mua gì?
A. Cô, bữa rồi em đi siêu thị.
B. Em mua một cái áo dài.
C. Trời mưa rồi.
D. Ừ, mai em mua.
(27) Cho em một tô phở.
A. Đây là bệnh viện á.
B. Không, em hổng phải là phở.
C. Dạ, phở của anh đây nè.
D. Xin lỗi, em đang xem cơm tấm.
(28) Thầy Jane có trong lớp hông?
A. Ảnh là giáo viên tiếng Pháp của em.
B. Em biết chớ.
C. Ở đây là tầng 2.
D. Dạ có, thầy đang ở trong lớp.
(29) Họ đang ở đâu?
A. Họ là người Hà Nội.
B. Họ là bạn của em.
C. Họ mặc áo dài màu trắng.
D. Ở gần nhà em.
(30) Chúc chị một ngày vui vẻ nha!
A. Cám ơn em.
B. Chị tới làm việc.
C. Trời hôm nay đẹp ghê!
D. Em muốn đi chơi.
問題6(5問)
A, B, C, Dの選択肢の中から、日本語の文と同じ意味のものを選びなさい。
(31) Lâmさんはスーパーで卵、肉と野菜を買いました。
A. Lâm mua thịt, trứng với rau siêu thị ở.
B. Lâm trứng, thịt với mua rau ở siêu thị.
C. Ở siêu thị, trứng, thịt với rau mua Lâm.
D. Lâm mua trứng, thịt với rau ở siêu thị.
(32) 明日の天気はどうですか?
A. Ngày mai trời thế nào?
B. Ngày nào trời bữa mai thể?
C. Ngày mai trời tại sao vậy?
D. Ngày mai nào thể trời?
(33) これ、いくらですか?
A. Cái đó bao nhiêu tiền?
B. Cái này bao nhiêu tiền vậy?
C. Cái đó nhiêu tiền bao?
D. Cái này bao tiền nhiêu?
(34) 毎日、彼女はどうやって学校へ行きますか?
A. Mỗi ngày cổ đi học bằng gì?
B. Trường cổ đến bằng gì, ngày nào?
C. Sáng nay đi học bằng gì?
D. Trường cổ ngày nào đến bằng gì?
(35) それはあなたのメガネですか?
A. Đây hổng phải kính của anh hả?
B. Đó có phải bạn của kính hông?
C. Đây phải kính của anh có hông?
D. Đó có phải kính của anh hông?
注意)これらの問題は、iVPT国際ベトナム語能力試験・実用ベトナム語技能検定試験とは関係ありません。




“ホーチミン市やビンズオン省で話されるベトナム語南部弁検定7級の試験問題案(1)筆記問題” に対して4件のコメントがあります。