ホーチミン市やメコンデルタで話されるベトナム語南部弁検定6級の試験問題案(1)筆記問題
最終更新:2025年9月10日
2025年9月現在、当センターの演習問題として使用しています。解答は掲載しませんので、その点はご理解していただいた上で、ご活用ください。
問題1(10問)
(1) Hôm qua ___ đi chợ mua cá.
A. mình
B. cái ghế
C. con chó
D. hồ
(2) Cái này bao nhiêu ___ vậy chị?
A. tiền
B. xanh
C. chạy
D. ngọt
(3) Mình ___ ở Sài Gòn.
A. sống
B. ăn cơm
C. uống nước
D. A, B, C đúng
(4) Anh Hai ___ cơm chưa?
A. nấu
B. bay
C. hát
D. bơi
(5) Em gái tui thích học môn ___ ở trường.
A. thể dục
B. chạy ngoài
C. ngồi bàn
D. ăn cơm
(6) Mỗi sáng, mình hay ___ cà phê sữa đá.
A. uống
B. ngủ
C. chạy
D. hát
(7) Ba má tui đang ___ tivi.
A. coi
B. nhảy
C. bay
D. cắn
(8) Ngày mai tụi mình đi chơi ___ ?
A. không
B. lắm
C. nào
D. mấy
(9) Cái điện thoại này ___ ghê.
A. mắc
B. mắt
C. mặc
D. mặt
(10) Thằng Tý ___ banh giỏi lắm.
A. đá
B. ăn
C. uống
D. nấu
問題2(10問)
Đoạn văn 1
Sáng nay, mình đi chợ Bến Thành. Ở đó có nhiều trái cây: xoài, mận, chôm chôm. Mình mua một ký xoài và nửa ký chôm chôm.
(11) Người này đi đâu?
A. đi siêu thị
B. đi chợ Bến Thành
C. đi nhà sách
D. đi cà phê
(12) Người này mua cái gì?
A. xoài và chôm chôm
B. xoài và sầu riêng
C. mận và nhãn
D. cam và táo
Đoạn văn 2
Chiều nay trời mưa to. Mình không đi chơi được nên ở nhà đọc sách.
(13) Chiều nay trời thế nào?
A. nắng
B. mưa
C. gió
D. lạnh
(14) Người này làm gì?
A. đi bơi
B. ở nhà đọc sách
C. đi đá banh
D. đi siêu thị
Đoạn hội thoại
A: Chiều mai đi coi phim không?
B: Ừ, đi chớ!
(15) Hai người này nói chuyện về cái gì?
A. đi chợ
B. đi xem phim
C. đi học
D. đi ngủ
(16) Người B đồng ý hay không?
A. đồng ý
B. không đồng ý
C. im lặng
D. buồn
Đoạn văn 3
Anh tui tên Tùng, ổng 25 tuổi, là sinh viên đại học. Ổng thích nghe nhạc và đá banh.
(17) Anh Tùng bao nhiêu tuổi?
A. 20
B. 21
C. 25
D. 30
(18) Anh Tùng thích gì?
A. nghe nhạc
B. đá banh
C. A, B đúng
D. A, B sai
Đoạn văn 4
Tối qua, mình ăn phở bò với bạn. Phở vừa ngon vừa rẻ.
(19) Người này ăn món gì?
A. bún bò
B. phở bò
C. cơm tấm
D. hủ tiếu
(20) Người này thấy phở thế nào?
A. ngon và rẻ
B. mắc và dở
C. mặn và cay
D. chua và ngọt
問題3(10問)
(21) Em ___ nước không?
A. ăn
B. uống
C. coi
D. chạy
(22) Bữa nay trời ___ quá!
A. ngon
B. đẹp
C. ăn
D. ngủ
(23) Con mèo đang ___ trên ghế.
A. ngủ
B. ăn
C. chạy
D. A,B, C đúng
(24) Mình ___ tiếng Việt mỗi ngày.
A. học
B. ăn
C. đi
D. bay
(25) Cái áo này màu ___ .
A. cơm
B. xanh
C. chạy
D. uống
(26) Má tui hay ___ cơm tấm buổi sáng.
A. nấu
B. uống
C. đi
D. chạy
(27) Thằng Nam cao ___ thằng Minh.
A. ít
B. hơn
C. rồi
D. đâu
(28) Mình mua hai ___ bánh mì.
A. trái
B. ổ
C. con
D. cây
Năm ngoái, dì ___ đến Đà Nẵng.
A. đã đi
B. đang đi
C. sẽ đi
D. luôn luôn đi
(30) Ba tui đi làm bằng ___ .
A. xe máy
B. cơm
C. áo dài
D. nước
問題4(10問)
Đoạn văn 5
Mình tên Haruka, 42 tuổi. Mình là giáo viên dạy tiếng Việt. Mình đã đi Đà Nẵng hai lần, thấy ở đó rất vui. Sau khi nghỉ việc, mình sẽ sang Đà Nẵng sống.
(31) Haruka bao nhiêu tuổi?
A. 40
B. 41
C. 42
D. 43
(32) Haruka làm nghề gì?
A. y tá
B. giáo viên
C. cảnh sát
D. kỹ sư
(33) Haruka đã đi đâu hai lần?
A. Hà Nội
B. Đà Nẵng
C. Huế
D. Sài Gòn
(34) Haruka thấy Đà Nẵng thế nào?
A. buồn
B. vui
C. khó
D. dở
(35) Sau khi nghỉ việc, Haruka sẽ làm gì?
A. đi Mỹ
B. sống ở Đà Nẵng
C. mua nhà
D. đi học
Đoạn văn 6
Sáng nay, mình đi chợ Bến Thành. Mình mua rau, trứng, mận và nhãn. Sau đó, mình về nhà ăn sáng.
(36) Mình đi đâu sáng nay?
A. đi chợ
B. đi siêu thị
C. đi học
D. đi công viên
(37) Mình mua gì?
A. xoài và chôm chôm
B. mận và nhãn
C. cam và táo
D. phở
(38) Mình làm gì sau khi mua đồ?
A. về nhà ăn sáng
B. đi chơi
C. đi siêu thị
D. đi học
Đoạn văn 7
Chiều nay, mèo của mình đang ngủ trên ghế. Chó thì chạy quanh sân rất vui. Mình ngồi xem và cười.
(39) Mèo đang làm gì?
A. Chạy
B. Ngủ
C. Ăn
D. Nhảy
(40) Chó đang làm gì?
A. Ngủ
B. Chạy
C. Ăn
D. Hát
問題5(4問)
Đoạn hội thoại 1
A: Hôm nay tụi mình ăn trưa ở quán phở bên đường không?
B: Ừ, đi liền đi!
A: Vậy mình đi lúc mấy giờ?
B: Đi lúc mười hai giờ trưa nha!
(41) Hai người sẽ đi ăn gì?
A. Cơm tấm
B. Phở
C. Bún bò
D. Hủ tiếu
(42) Hai người sẽ đi ăn trưa lúc mấy giờ?
A. 11 giờ trưa
B. 12 giờ trưa
C. 1 giờ chiều
D. 2 giờ chiều
Đoạn hội thoại 2
A: Mai là sinh nhật mày hả?
B: Ừ, đúng rồi.
A: Vậy tao có cần chuẩn bị gì ôn?
B: Không cần đâu, mày chỉ cần tới chung vui thôi.
(43) Ngày mai là ngày gì của B?
A. sinh nhật
B. lễ tốt nghiệp
C. đám cưới
D. Tết
(44) B muốn A làm gì?
A. tới chung vui
B. mua quà
C. đi học
D. nấu ăn
注意)これらの問題は、iVPT国際ベトナム語能力試験・実用ベトナム語技能検定試験とは関係ありません。


“ホーチミン市やメコンデルタで話されるベトナム語南部弁検定6級の試験問題案(1)筆記問題” に対して1件のコメントがあります。